BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ HOÀN THIỆN

BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ HOÀN THIỆN

 

CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG HÀ NỘI XANH

Văn Phòng: 1703- 17T9 – Hoàng Đạo Thúy - Hà Nội

Tel: 043 9996833 -  Hotline : 0975 863963

Email: hanoigreen.arco@gmail.com

 

Kính gửi Quý Khách hàng.

BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ HOÀN THIỆN


STT

Hạng mục cung ứng

1.900.000 VNĐ/m2

2.100.000 VNĐ/m2

2.300.000 VNĐ/m2

Ghi chú

I

Phần gạch ốp lát

1.1

Gạch nền các tầng

( Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera). CĐT tùy chọn mẫu gạch.

Gạch 500x500 chống trượt  Đơn giá 200.000 VNĐ/m2.

Gạch 600x600 bóng kính. Đơn giá 300.000 VNĐ/m2.

Gạch 600x600 bóng kính TP. Đơn giá 500.000 VNĐ/m2.

Len gạch kích thước 120x600 cắt từ nền gạch.

1.2

Gạch nền sân thượng, sân trước, sân sau ( Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera). CĐT tùy chọn mẫu gạch.

Gạch 400x400 chống trượt . Đơn giá 150.000 VNĐ/m2.

Gạch 600x600 chống trượt . Đơn giá 200.000 VNĐ/m2.

Gạch 600x600 chống trượt . Đơn giá 250.000 VNĐ/m2.

Không bao gồm gạch mái.

1.3

Gạch nền WC

( Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera). CĐT tùy chọn mẫu gạch.

Gạch nền theo mẫu.

Đơn giá 130.000 VNĐ/m2

Gạch nền theo mẫu.

Đơn giá 150.000 VNĐ/m2

Gạch nền theo mẫu.

Đơn giá 200.000 VNĐ/m2

 

1.4

Gạch ốp WC

( Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera). CĐT tùy chọn mẫu gạch.

Gạch ốp theo mẫu.

Đơn giá 150.000 VNĐ/m2

Gạch ốp theo mẫu.

Đơn giá 200.000 VNĐ/m2

Gạch ốp theo mẫu.

Đơn giá 300.000VNĐ/m2

Ốp cao <2.6m, không bao gồm Len.

1.5

Keo chà ron

Khoán gọn cho công trình

Khoán gọn cho công trình

Khoán gọn cho công trình

Khoán gọn cho công trình

1.6

Đá ốp trang trí kh ác

(Mặt tiền, sân vườn)

Không bao gồm

CĐT chọn nhà cung c ấp. Đơn giá 200.000 VN Đ/m2. Khối lượng 20m2.

CĐT chọn nhà cung c ấp. Đơn giá 300.000 VN Đ/m2. Khối lượng 30m2.

 

 

II

Phần sơn nước

2.1

Sơn nước ngoài nhà

Sơn Maxilite (Jymec)

Sơn Spec (Nippon)

Sơn Dulux (My Kolor)

>Sơn ngoài trời: Hai lớp Matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ (Không sơn lót)

>Bao gồm phụ kiện: Rulo, giấy, nhám

2.2

Sơn nước trong nhà

Sơn Maxilite

Sơn Spec (Nippon)

Sơn Dulux (My Kolor)

2.3

Sơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ

Sơn Expo

Sơn Expo

Sơn Expo

2.3

Sơn gai, sơn gấm trang trí

Không bao gồm

Khối lượng 20m2

Khối lượng 30m2

 

III

Phần cửa đi-  Cửa sổ

3.1

Cửa đi các phòng

Cửa nhôm hệ 700

Sơn tĩnh điện, kính 5ly.

Hoặc cửa nhựa Đài loan

Đơn giá: <800.000 VNĐ/m2

Cửa gỗ Công nghiệp HDF, hoặc Cửa nhôm Việt-Pháp hệ 4400 dày 1,2mm, Sơn  tĩnh điện, Kính an toàn 6,38 ly.

Đơn giá<3.000.000 VNĐ/cánh

Cửa gỗ Căm xe, dầy 3,8cm, chỉ chìm. Hoặc cửa Nhựa lõi thép.

Đơn giá: <5.500.000 VNĐ/cánh

 

3.2

Cửa điWC

Cửa nhôm hệ 700, Sơn tĩnh điện , kính 5 ly.

Hoặc cửa nhựa Đài loan

Đơn giá : <800.000 VNĐ/m2

Cửa nhôm hệ 1000

Sơn tĩnh điện, kính 5 ly

Hoặc cửa nhựa Đài loan

Đơn giá: <1.200.000 VNĐ/m2

Cửa gỗ Căm xe, dầy 3,8cm, chỉ chìm. Hoặc cửa Nhựa lõi thép.

Đơn giá: <4.500.000 VNĐ/cánh

 

3.3

C ửa ngoài trời (Mặt tiền, ban công, sân thượng, sân sau,…)

Cửa sắt dày 1,4mm. Sơn dầu, chia ô màu giả gỗ, Kính 5 ly. Đơn giá <1.200.000 VNĐ/m2

Cửa sắt dày 1,4mm. Sơn  tĩnh điện màu giả gỗ, Kính 8 ly cường lực mài cạnh. Đơn giá, <1.600.000 VNĐ/m2.

Cửa nhựa lõi thép Gia cường 1,2 ly, Thanh Profile hiệu Side, Kính cường lực (bao gồm phụ kiện) Đơn giá <2.000.000 VNĐ/m2.

 

3.4

Cửa sổ ngoài trời

Cửa nhôm hệ 700, Sơn tĩnh điện , kính 6,38 ly.

Hoặc cửa nhựa Đài loan

Đơn giá : <800.000 VNĐ/m2

Cửa nhôm Việt-Pháp dày 1,2mm. Sơn  tĩnh điện, Kính an toàn 8,38 ly. Đơn giá, <1.600.000 VNĐ/m2.

Cửa nhựa lõi thép Gia cường 1,2 ly, Thanh Profile hiệu Side, Kính cường lực (bao gồm phụ kiện) Đơn giá <2.000.000 VNĐ/m2.

 

3.5

Cửa cuốn

Không bao gồm

Cửa cuốn Smatdoor <2.000.000 VNĐ/m2.

Cửa cuốn Smatdoor <2.400.000 VNĐ/m2.

 

3.6

Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ (Chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiền)

Sắt hộp 14x14x1.0mm, sơn dầu. Đơn giá <200.000 VNĐ/m2.

Sắt hộp 20x20x1.0mm, sơn dầu. Đơn giá <300.000 VNĐ/m2.

Sắt hộp 25x25x1.0mm, sơn dầu. Đơn giá< 350.000 VNĐ/m2

 

3.8

Khóa cửa WC

Khóa tay nắm tròn

Đơn giá 150.000 VNĐ/cái

Khóa tay gạt

Đơn giá 350.000 VNĐ/cái

Khóa tay gạt

Đơn giá 450.000 VNĐ/cái

 

 

IV

Phần cầu thang

4.1

Lan can cầu thang

Lan can sắt hộp 14x14x1.0mm

Lan can sắt hộp 20x20x1.0mm

Lan can kính cường lực 8mm trụ Inox 304

 

4.2

Tay vịn cầu thang

Tay vịn gỗ xoan đào D50. Không trụ.

Tay vịn gỗ Cămxe 30x60. 1 Trụ.

Tay vịn gỗ Căm xe 30x60. 2 Trụ.

 

 

V

Phần Đá Granite

5.1

Đá Granite mặt cầu thang, Len cầu thang, mặt bếp

Đá Bình Định

Đơn giá 400.000 VNĐ/m2

Đá đen Huế

Đơn giá 800.000 VNĐ/m2

Đá Mabble, Kim Sa

Đơn giá 1.200.000 VNĐ/m2

 

5.2

Đá Granite nghạch cửa

Đá Bình Định

Đơn giá 400.000 VNĐ/m2

Đá đen Huế

Đơn giá 800.000 VNĐ/m2

Đá Mabble, Kim Sa

Đơn giá 1.200.000 VNĐ/m2

 

5.3

Đá Granite tam cấp (Nếu có)

Đá Bình Định

Đơn giá 400.000 VNĐ/m2

Đá đen Huế

Đơn giá 800.000 VNĐ/m2

Đá Mabble, Kim Sa

Đơn giá 1.200.000 VNĐ/m2

 

5.4.

Đá Granite mặt tiền tầng trệt

Không bao gồm

Đá Bình Định

Đơn giá 400.000 VNĐ/m2

Đá đen Huế

Đơn giá 800.000 VNĐ/m2

 

 

VI

Thiết bị điện

6.1

Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện Tầng (Loại 4 đường)

Sino

Sino

Sino

 

6.2

MCB, Công tắc , ổ cắm

Sino

1 Phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm

Panasonic

1 Phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm

Panasoni/Legrand

1 Phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm

 

6.3

Ổ cắm điện thoại, Internet, truyền hình cáp

Sino

Mỗi phòng 1 cái

Panasonic

Mỗi phòng 1 cái

Panasoni/Legrand

Mỗi phòng 1 cái

 

6.4

Đèn thắp sang trong nhà, ngoài sân

Đèn máng đơn 1.2m Philips 1 bóng, mỗi phòng 1 cái (Hoặc tương đương 4 bóng đèn lon)

Đèn máng đơn 1.2m Philips 1 bóng, mỗi phòng 2 cái (Hoặc tương đương 6 bóng đèn lon)

Đèn máng đơn 1.2m Philips 1 bóng, mỗi phòng 2 cái (Hoặc tương đương 8 bóng đèn lon)

 

6.5

Đèn vệ sinh

Đèn mâm ốp trần. Mỗi WC 1 cái. Đơn giá 150.000 VNĐ/cái.

Đèn mâm ốp trần. Mỗi WC 1 cái, Đơn giá 300.000 VNĐ/cái.

Đèn mâm ốp trần. Mỗi WC 1 cái. Đơn giá 500.000 VNĐ/cái.

 

6.6

Đèn trang trí tường cầu thang

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái, Đơn giá 150.000 VNĐ/cái

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái, Đơn giá 300.000 VNĐ/cái.

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái, Đơn giá 500.000 VNĐ/cái

 

6.7

Đèn gương

Không bao gồm

CĐT chọn mẫu, mỗi WC 1 cái. Đơn giá 200.000 VNĐ/cái.

CĐT chọn mẫu, mỗi WC 1 cái. Đơn giá 300.000 VNĐ/cái.

 

6.8

Đèn trang trí mặt tiền

Không bao gồm

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái. Đơn giá 300.000 VNĐ/cái.

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái. Đơn giá 500.000 VNĐ/cái.

 

6.9

Đèn lon. Led trang trí, Trần thạch cao.

Không bao gồm

Thêm 4 bóng/ Phòng

Thêm 6 bóng/Phòng

 

6.10

Đèn hắt trang trí

Không bao gồm

4 bóng/phòng

6 bóng/phòng

 

 

VII

Thiết bị vệ sinh-  Thiết bị nước

7.1

Bàn cầu

(CĐT tùy chọn nhà cung cấp)

Đơn giá 2.500.000 VNĐ/cái

Đơn giá 3.500.000 VNĐ/cái

Đơn giá 5.500.000 VNĐ/cái

1 WC/cái

7.2

Lavabo+ bộ xả

Đơn giá 850.000 VNĐ/cái

Đơn giá 1.500.000 VNĐ/cái

Đơn giá 2.500.000 VNĐ/cái

1 WC/cái

7.3

Vòi xả Lavabo (Nóng lạnh)

CĐT chọn nhà cung cấp

Đơn giá 450.000 VNĐ/cái

Đơn giá 650.000 VNĐ/cái

Đơn giá 1.000.000 VNĐ/cái

1 WC/cái

7.4

Vòi xả sen  WC  (Nóng lạnh)

CĐT chọn nhà cung cấp

Đơn giá 1.000.000 VNĐ/cái

Đơn giá 1.200.000 VNĐ/cái

Đơn giá 1.500.000 VNĐ/cái

1 WC/cái

7.5

Vòi xịt WC

CĐT chọn nhà cung cấp

Đơn giá 150.000 VNĐ/cái

Đơn giá 200.000 VNĐ/cái

Đơn giá 250.000 VNĐ/cái

1WC/cái

7.6

Vòi sân thượng, sân ban công

Đơn giá 100.000 VNĐ/cái

Đơn giá 120.000 VNĐ/cái

Đơn giá 250.000 VNĐ/cái

1 Khu vực/cái

7.7

Các phụ kiện trong  WC

(Gương soi, móc treo đồ, kệ xà bông)

Đơn giá 500.000 VNĐ/bộ

Đơn giá 700.000 VNĐ/bộ

Đơn giá 1.000.000 VNĐ/bộ

 

7.8

Phễu thu sàn

Inox chống hôi

Inox chống hôi

Inox chống hôi cao cấp

 

7.9

Cầu chắn rác

Inox

Inox

Inox cao cấp

 

7.10

Chậu rửa chén

CĐT chọn nhà cung cấp

Đơn giá 1.300.000 VNĐ/cái

Đơn giá 1.500.000 VNĐ/cái

Đơn giá 2.000.000 VNĐ/cái

 

7.11

Vòi rửa chén

Đơn giá 300.000 VNĐ/cái

Đơn giá 500.000 VNĐ/cái

Đơn giá 1.000.000 VNĐ/cái

 

7.12

Bồn nước Inox

Đại Thành 1000L

Đại Thành 1500L

Đại Thành 2000L

 

7.13

Máy bơm nước

Panasonic- 1.5HP

Panasonic- 2.0HP

Panasonic-2.0HP

 

 

7.14

Hệ thống ống NLMT

Không bao gồm

Không bao gồm

Ống Vesbo

Mỗi WC 2 đầu ra

Không bao gồm khu vực bếp

7.15

Máy nước nóng NLMT

Không bao gồm

Không bao gồm

Đại thành, Hướng dương 1801

 

7.16

Hệ thống ống máy lạnh

Không bao gồm

Không bao gồm

Ống thái Lan 6 gem 1 HP

Khối lượng: 30m

 

 

VIII

Hạng mục khác

8.1

Thạch cao trang trí

(Khung tấm Vĩnh Tường)

Không bao gồm

Khối lượng theo thiết kế

Chủng loại TK3100

Khối lượng theo thiết kế

Chủng loại UV4000

 

8.2

Giấy dán tường Hàn Quốc

Không bao gồm

Khối lượng 30m2

Khối lượng 60m2

 

8.3

Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, lỗ thông tầng

Sắt hộp 20x20x1.0mm

Tấm lợp Polycacbonat NISSAN (2.1x5.8)

Sắt hộp 20x20x1.0mm

Tấm lợp Kính cường lực 8 ly

Sắt hộp 25x25x1.0mm

Tấm lợp kính cường lực 10 ly

 

8.4

Lan can ban công

Lan can sắt hộp 14x14x1.0mm

Lan can sắt hộp 20x20x1.0mm

Lan can kính cường lực 8 ly

Trụ Inox 304

 

8.5

Tay vịn Lan can ban công

Tay vịn sắt hộp 50x50

Tay vịn sắt hộp 30x60

Tay vịn Inox

 

8.6

Cửa cổng

Không bao gồm

Không bao gồm

Cửa sắt sơn dầu

Đơn giá 1.000.000 VNĐ/m2

 

 

 

 

 

 

 

 

IX

Các hạng mục thông dụng không nằm trong báo giá hoàn thiện trọn gói- Chủ đầu tư thực hiện sẽ thực hiện bao gồm cả Nhân công- Vật tư

 

Máy nước nóng trực tiếp

Vật liệu hoàn thiện trang trí vách ngoài sơn nước

 

Cửa cuốn, cửa kéo

Đèn trùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh

 

Tủ kệ bếp, tủ âm tường

Các thiết bị gia dụng (Máy lạnh, bếp gas, hút khói…)

 

Các thiết bị nội thất: Bàn ghế, giường tủ, kệ, quầy bar…

Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu, sơn gai, sơn gấm: Sơn giả gỗ, giả đá

 

Sân vườn- tiểu cảnh

Các hạng mục khác ngoài bảng phân tích vật tư hoàn thiện

 

Các phụ kiện wc khác theo thiết kế

(Bồn tắm nằm, bồn tắm kính, kệ lavabo…)

 

 

Ghi chú:

  • Đơn giá trên không bao gồm thuế GTGT
  • Toàn bộ mẫu vật tư hoàn thiện sẽ do chủ đầu tư chọn lựa trước khi nhập về công trình
  • Với các vật tư nằm ngoài bảng phân tích trên, CĐT vui lòng liên hệ Cty để biết giá chi tiết
  • CĐT có thể lựa chọn nhà sản xuất và báo về cho đơn vị thi công trước để đặt hàng theo đúng yêu cầu
  • Đơn giá trên áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 30/06/2015
  • Để không phát sinh, chủ ĐT nên chọn Vật tư tương ứng với báo giá chi tiết trên. CĐT sẽ được hoàn lại chi phí chênh lệch khi lựa chọn vật tư có đơn giá thấp hơn và ngược lại theo khối lượng thực tế nhập về.

 

Bài viết khác

Fanpage facebook
Lượt truy cập
  • Hôm nay 137
  • Tổng lượt truy cập 248,905